portal

Nghĩa

  • n. cổng chính, cổng thông tin
  • adj. thuộc tĩnh mạch cửa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a grand and imposing entrance (often extended metaphorically)

Các dạng của từ

Số nhiều
portals

Câu ví dụ

  1. n. cổng chính, cổng thông tin

    Students need to log in to the university portal to register for their classes.

    Sinh viên cần đăng nhập vào cổng thông tin của trường đại học để đăng ký môn học.

  2. adj. thuộc tĩnh mạch cửa

    The doctor explained that portal hypertension can lead to serious liver complications.

    Bác sĩ giải thích rằng chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa có thể dẫn đến các biến chứng gan nghiêm trọng.