lottery

Nghĩa

  • n. xổ số, vé số, trò may rủi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something that is regarded as a chance event
  • n. players buy (or are given) chances and prizes are distributed by casting lots

Các dạng của từ

Số nhiều
lotteries

Câu ví dụ

  1. n. xổ số, vé số, trò may rủi

    He bought a lottery ticket yesterday, hoping to win enough money to buy a new car.

    Hôm qua anh ấy đã mua một tờ vé số với hy vọng trúng đủ tiền để mua một chiếc ô tô mới.