magnitude

Nghĩa

  • n. tầm quan trọng
  • n. độ lớn
  • n. kích thước
  • n. cấp sao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the property of relative size or extent (whether large or small)
  • n. relative importance

Các dạng của từ

Số nhiều
magnitudes

Câu ví dụ

  1. n. tầm quan trọng

    They did not fully understand the magnitude of the problem until it was too late.

    Họ đã không hiểu hết tầm quan trọng của vấn đề cho đến khi quá muộn.

  2. n. độ lớn

    The earthquake reached a magnitude of 6.8 on the Richter scale.

    Trận động đất đã đạt đến độ lớn 6,8 độ theo thang đo Richter.

  3. n. kích thước

    Scientists were surprised by the immense magnitude of the newly discovered cave.

    Các nhà khoa học đã vô cùng ngạc nhiên trước kích thước khổng lồ của hang động mới được phát hiện.

  4. n. cấp sao

    The star is too faint to be seen with the naked eye because of its high magnitude.

    Ngôi sao này quá mờ nên không thể nhìn thấy bằng mắt thường vì cấp sao của nó lớn.