publicity

Nghĩa

  • n. sự truyền thông, sự quảng cáo, sự công khai, sự chú ý của công chúng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being open to public view

Các dạng của từ

Số nhiều
publicities

Câu ví dụ

  1. n. sự truyền thông, sự quảng cáo, sự công khai, sự chú ý của công chúng

    The movie received a lot of publicity before it was released in theaters.

    Bộ phim đã nhận được rất nhiều sự chú ý của công chúng trước khi khởi chiếu tại các rạp.