naval

Nghĩa

  • adj. hải quân
  • adj. thuộc thủy quân

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. connected with or belonging to or used in a navy

Câu ví dụ

  1. adj. hải quân

    The country is building a strong naval base to protect its coastline.

    Quốc gia này đang xây dựng một căn cứ hải quân hùng mạnh để bảo vệ bờ biển của mình.

  2. adj. thuộc thủy quân

    The museum displays many ancient weapons from past naval battles.

    Bảo tàng trưng bày nhiều vũ khí cổ đại từ các trận chiến thuộc thủy quân trong quá khứ.