jealous

Nghĩa

  • adj. ghen tị, ghen tuông, cảnh giác

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. suspicious or unduly suspicious or fearful of being displaced by a rival

Câu ví dụ

  1. adj. ghen tị, ghen tuông, cảnh giác

    She felt jealous when she saw her best friend spending so much time with someone else.

    Cô ấy cảm thấy ghen tị khi thấy người bạn thân nhất của mình dành quá nhiều thời gian cho người khác.