noble

Nghĩa

  • n. quý tộc
  • adj. cao quý, cao thượng, thuộc quý tộc, huy hoàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or belonging to or constituting the hereditary aristocracy especially as derived from feudal times
  • adj. having or showing or indicative of high or elevated character
  • adj. inert especially toward oxygen

Các dạng của từ

Số nhiều
nobles

Câu ví dụ

  1. n. quý tộc

    In the past, only nobles had the right to own large areas of land in this country.

    Trong quá khứ, chỉ có giới quý tộc mới có quyền sở hữu những vùng đất rộng lớn ở quốc gia này.

  2. adj. cao quý, cao thượng, thuộc quý tộc, huy hoàng

    It was very noble of him to donate all his savings to the children's hospital.

    Anh ấy thật cao thượng khi quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm của mình cho bệnh viện nhi.