consist
Nghĩa
- v. gồm có
- v. cốt ở
- v. phù hợp
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have its essential character; be comprised or contained in; be embodied in
- v. be consistent in form, tenor, or character; be congruous
- v. be composed of
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- consists
- Hiện tại phân từ
- consisting
- Quá khứ đơn
- consisted
- Quá khứ phân từ
- consisted
Câu ví dụ
v. gồm có
The breakfast menu consists of fresh fruit, toast, and coffee.
Thực đơn bữa sáng gồm có trái cây tươi, bánh mì nướng và cà phê.
v. cốt ở
True happiness consists in appreciating the simple things in life.
Hạnh phúc thực sự cốt ở việc biết trân trọng những điều giản dị trong cuộc sống.
v. phù hợp
His action does not consist with the promises he made yesterday.
Hành động của anh ấy không phù hợp với những lời hứa anh ấy đã đưa ra ngày hôm qua.