consist

Nghĩa

  • v. gồm có
  • v. cốt ở
  • v. phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have its essential character; be comprised or contained in; be embodied in
  • v. be consistent in form, tenor, or character; be congruous
  • v. be composed of

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
consists
Hiện tại phân từ
consisting
Quá khứ đơn
consisted
Quá khứ phân từ
consisted

Câu ví dụ

  1. v. gồm có

    The breakfast menu consists of fresh fruit, toast, and coffee.

    Thực đơn bữa sáng gồm có trái cây tươi, bánh mì nướng và cà phê.

  2. v. cốt ở

    True happiness consists in appreciating the simple things in life.

    Hạnh phúc thực sự cốt ở việc biết trân trọng những điều giản dị trong cuộc sống.

  3. v. phù hợp

    His action does not consist with the promises he made yesterday.

    Hành động của anh ấy không phù hợp với những lời hứa anh ấy đã đưa ra ngày hôm qua.