municipal
Nghĩa
- adj. thuộc đô thị
- adj. thuộc chính quyền địa phương
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relating or belonging to or characteristic of a municipality
- adj. of or relating to the government of a municipality
Các dạng của từ
- Số nhiều
- municipals
Câu ví dụ
adj. thuộc đô thị
The city recently built a new municipal library to serve the growing population.
Thành phố gần đây đã xây một thư viện đô thị mới để phục vụ lượng dân số đang tăng.
adj. thuộc chính quyền địa phương
You need to apply for a permit from the municipal government before renovating the building.
Bạn cần xin giấy phép từ chính quyền địa phương trước khi cải tạo lại tòa nhà.