municipal

Nghĩa

  • adj. thuộc đô thị
  • adj. thuộc chính quyền địa phương

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating or belonging to or characteristic of a municipality
  • adj. of or relating to the government of a municipality

Các dạng của từ

Số nhiều
municipals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc đô thị

    The city recently built a new municipal library to serve the growing population.

    Thành phố gần đây đã xây một thư viện đô thị mới để phục vụ lượng dân số đang tăng.

  2. adj. thuộc chính quyền địa phương

    You need to apply for a permit from the municipal government before renovating the building.

    Bạn cần xin giấy phép từ chính quyền địa phương trước khi cải tạo lại tòa nhà.