attendance

Nghĩa

  • n. sự tham dự, số người tham dự, sự chăm sóc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of being present (at a meeting or event etc.)
  • n. the frequency with which a person is present
  • n. the number of people that are present

Các dạng của từ

Số nhiều
attendances

Câu ví dụ

  1. n. sự tham dự, số người tham dự, sự chăm sóc

    The music festival attracted a huge crowd, with total attendance reaching over ten thousand people.

    Lễ hội âm nhạc đã thu hút một lượng khán giả rất lớn, với tổng số người tham dự lên đến hơn mười nghìn người.