muddy
Nghĩa
- adj. lầy lội, nhiều bùn
- adj. vẩn đục
- v. làm vẩn đục, làm dính bùn
Định nghĩa tiếng Anh
- v. dirty with mud
- v. cause to become muddy
- v. make turbid
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- muddied
- Hiện tại phân từ
- muddying
- Quá khứ đơn
- muddied
- Ngôi thứ ba số ít
- muddies
- So sánh hơn
- muddier
- So sánh nhất
- muddiest
Câu ví dụ
adj. lầy lội, nhiều bùn
After two days of heavy rain, the football field became extremely muddy.
Sau hai ngày mưa lớn, sân bóng đá trở nên vô cùng lầy lội.
adj. vẩn đục
We couldn't see the bottom of the river because the water was too muddy.
Chúng tôi không thể nhìn thấy đáy sông vì nước quá vẩn đục.
v. làm vẩn đục, làm dính bùn
Don't walk across the clean rug, or you will muddy it with your boots.
Đừng đi qua tấm thảm sạch, nếu không bạn sẽ làm dính bùn lên nó từ đôi ủng đấy.