muddy

Nghĩa

  • adj. lầy lội, nhiều bùn
  • adj. vẩn đục
  • v. làm vẩn đục, làm dính bùn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. dirty with mud
  • v. cause to become muddy
  • v. make turbid

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
muddied
Hiện tại phân từ
muddying
Quá khứ đơn
muddied
Ngôi thứ ba số ít
muddies
So sánh hơn
muddier
So sánh nhất
muddiest

Câu ví dụ

  1. adj. lầy lội, nhiều bùn

    After two days of heavy rain, the football field became extremely muddy.

    Sau hai ngày mưa lớn, sân bóng đá trở nên vô cùng lầy lội.

  2. adj. vẩn đục

    We couldn't see the bottom of the river because the water was too muddy.

    Chúng tôi không thể nhìn thấy đáy sông vì nước quá vẩn đục.

  3. v. làm vẩn đục, làm dính bùn

    Don't walk across the clean rug, or you will muddy it with your boots.

    Đừng đi qua tấm thảm sạch, nếu không bạn sẽ làm dính bùn lên nó từ đôi ủng đấy.