presbyterian
Nghĩa
- adj. thuộc Trưởng lão giáo
- n. tín đồ Trưởng lão giáo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a follower of Calvinism as taught in the Presbyterian Church
Các dạng của từ
- Số nhiều
- presbyterians
Câu ví dụ
adj. thuộc Trưởng lão giáo
My grandparents have attended the local Presbyterian church for over thirty years.
Ông bà tôi đã đi lễ ở nhà thờ Trưởng lão trong giáo xứ hơn ba mươi năm qua.
n. tín đồ Trưởng lão giáo
As a devoted Presbyterian, she actively participates in community charity events.
Là một tín đồ Trưởng lão giáo tận tụy, cô ấy tích cực tham gia vào các hoạt động thiện nguyện của cộng đồng.