mound

Nghĩa

  • n. gò đất
  • n. đống
  • v. chất thành đống
  • v. đắp gò

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (baseball) the slight elevation on which the pitcher stands
  • n. structure consisting of an artificial heap or bank usually of earth or stones
  • v. form into a rounded elevation

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
mounding
Quá khứ đơn
mounded
Quá khứ phân từ
mounded
Ngôi thứ ba số ít
mounds

Câu ví dụ

  1. n. gò đất

    The children ran to the top of the grassy mound to fly their kite.

    Bọn trẻ chạy lên đỉnh gò đất đầy cỏ để thả diều.

  2. n. đống

    There was a large mound of dirty clothes waiting to be washed on the floor.

    Có một đống quần áo bẩn lớn đang chờ được giặt trên sàn nhà.

  3. v. chất thành đống

    He mounded the fresh apples on the table to show them to the customers.

    Anh ấy chất những quả táo tươi thành đống trên bàn để giới thiệu với khách hàng.

  4. v. đắp gò

    The gardeners mounded the soil around the young trees to protect their roots.

    Những người làm vườn đã đắp gò đất quanh các cây nhỏ để bảo vệ rễ của chúng.