indoors
Nghĩa
- adv. ở trong nhà
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. within a building
Câu ví dụ
adv. ở trong nhà
Since it started raining heavily, the children decided to stay indoors and play board games.
Vì trời bắt đầu mưa to, bọn trẻ quyết định ở trong nhà và chơi cờ.