indoors

Nghĩa

  • adv. ở trong nhà

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. within a building

Câu ví dụ

  1. adv. ở trong nhà

    Since it started raining heavily, the children decided to stay indoors and play board games.

    Vì trời bắt đầu mưa to, bọn trẻ quyết định ở trong nhà và chơi cờ.