meadow
Nghĩa
- n. đồng cỏ, bãi cỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a field where grass or alfalfa are grown to be made into hay
Các dạng của từ
- Số nhiều
- meadows
Câu ví dụ
n. đồng cỏ, bãi cỏ
We decided to stop and have a picnic in the middle of a wildflower meadow.
Chúng tôi quyết định dừng chân và dã ngoại giữa một đồng cỏ hoa dại.