ordinance

Nghĩa

  • n. sắc lệnh, quy định local
  • n. lễ thánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a statute enacted by a city government

Các dạng của từ

Số nhiều
ordinances

Câu ví dụ

  1. n. sắc lệnh, quy định local

    The city council passed a new ordinance to limit noise levels after 10 p.m.

    Hội đồng thành phố đã thông qua một quy định mới nhằm hạn chế tiếng ồn sau 10 giờ tối.

  2. n. lễ thánh

    Members of the church gathered on Sunday morning to participate in the sacred ordinance.

    Các tín hữu trong giáo xứ đã tập trung vào sáng Chủ nhật để tham dự nghi lễ thánh.