prick

Nghĩa

  • v. đâm
  • v. chích
  • v. dựng lên
  • n. vết đâm
  • n. sự chích
  • adj. dựng đứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of puncturing with a small point
  • v. cause a stinging pain
  • v. to cause a sharp emotional pain

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pricking
Quá khứ đơn
pricked
Quá khứ phân từ
pricked
Ngôi thứ ba số ít
pricks

Câu ví dụ

  1. v. đâm

    Be careful when sewing so you don't prick your finger with the needle.

    Hãy cẩn thận khi khâu vá để không bị kim đâm vào tay.

  2. v. chích

    The nurse will prick your arm to take a small blood sample.

    Y tá sẽ chích vào tay bạn để lấy một mẫu máu nhỏ.

  3. v. dựng lên

    The dog began to prick its ears when it heard a strange noise outside.

    Chú chó bắt đầu dựng tai lên khi nghe thấy tiếng động lạ bên ngoài.

  4. n. vết đâm

    She covered the small prick on her thumb with a bandage.

    Cô ấy dán băng cá nhân lên vết đâm nhỏ trên ngón tay cái.

  5. n. sự chích

    You will only feel a slight prick when the doctor gives you the injection.

    Bạn sẽ chỉ cảm thấy như một sự chích nhẹ khi bác sĩ tiêm thuốc.

  6. adj. dựng đứng

    The cat stood with prick ears, watching the bird through the window.

    Con mèo đứng với đôi tai dựng đứng, chăm chú nhìn chú chim qua cửa sổ.