morale

Nghĩa

  • n. nhuệ khí, tinh thần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of individual psychological well-being based upon a sense of confidence and usefulness and purpose

Các dạng của từ

Số nhiều
morales

Câu ví dụ

  1. n. nhuệ khí, tinh thần

    The manager organized a team building trip to boost the morale of the employees.

    Quản lý đã tổ chức một chuyến dã ngoại gắn kết đồng đội để nâng cao tinh thần làm việc của nhân viên.