misconduct

Nghĩa

  • n. hành vi sai trái
  • n. sự quản lý kém
  • v. quản lý kém
  • v. hành xử sai trái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. bad or dishonest management by persons supposed to act on another's behalf

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
misconducted
Hiện tại phân từ
misconducting
Quá khứ đơn
misconducted
Ngôi thứ ba số ít
misconducts

Câu ví dụ

  1. n. hành vi sai trái

    The police officer was suspended from his job because of professional misconduct.

    Viên cảnh sát đã bị đình chỉ công tác vì có hành vi sai trái trong công việc.

  2. n. sự quản lý kém

    The company lost a lot of money due to the misconduct of its financial department.

    Công ty đã mất rất nhiều tiền do sự quản lý kém của bộ phận tài chính.

  3. v. quản lý kém

    The director misconducted the project, which led to a serious delay.

    Giám đốc đã quản lý kém dự án này, dẫn đến việc bị chậm tiến độ nghiêm trọng.

  4. v. hành xử sai trái

    If any employee misconducts themselves during the event, they will be punished.

    Nếu bất kỳ nhân viên nào hành xử sai trái trong sự kiện, họ sẽ bị xử phạt.