optimism

Nghĩa

  • n. sự lạc quan
  • n. chủ nghĩa lạc quan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the optimistic feeling that all is going to turn out well
  • n. a general disposition to expect the best in all things

Các dạng của từ

Số nhiều
optimisms

Câu ví dụ

  1. n. sự lạc quan

    Despite facing many difficulties, she managed to keep her optimism and continue working.

    Dù đối mặt với nhiều khó khăn, cô ấy vẫn giữ được sự lạc quan và tiếp tục làm việc.

  2. n. chủ nghĩa lạc quan

    His philosophical writings often reflect a strong belief in technological optimism.

    Các bài viết triết học của ông thường thể hiện niềm tin mạnh mẽ vào chủ nghĩa lạc quan công nghệ.