optimization

Nghĩa

  • n. sự tối ưu hóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of rendering optimal

Các dạng của từ

Số nhiều
optimizations

Câu ví dụ

  1. n. sự tối ưu hóa

    The company hired a specialist to help with the optimization of their website.

    Công ty đã thuê một chuyên gia để giúp thực hiện sự tối ưu hóa trang web của họ.