optimization
Nghĩa
- n. sự tối ưu hóa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of rendering optimal
Các dạng của từ
- Số nhiều
- optimizations
Câu ví dụ
n. sự tối ưu hóa
The company hired a specialist to help with the optimization of their website.
Công ty đã thuê một chuyên gia để giúp thực hiện sự tối ưu hóa trang web của họ.