knit

Nghĩa

  • v. Đan
  • v. Dệt
  • v. Khép lại
  • v. Gắn kết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fabric made by knitting
  • n. a basic knitting stitch
  • n. needlework created by interlacing yarn in a series of connected loops using straight eyeless needles or by machine
  • v. make (textiles) by knitting

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
knitting
Quá khứ phân từ
knitted
Quá khứ đơn
knit
Ngôi thứ ba số ít
knits

Câu ví dụ

  1. v. Đan

    My grandmother loves to knit warm sweaters for the children during the winter.

    Bà tôi rất thích đan áo len ấm cho lũ trẻ vào mùa đông.

  2. v. Dệt

    This machine is used to knit high-quality cotton fabric for sportswear.

    Chiếc máy này được dùng để dệt vải bông chất lượng cao cho quần áo thể thao.

  3. v. Khép lại

    The doctor said it would take a few weeks for the broken bone to knit together.

    Bác sĩ nói rằng sẽ mất vài tuần để phần xương gãy khép lại và liền lại với nhau.

  4. v. Gắn kết

    Working together on the community project helped to knit the neighbors closer.

    Cùng nhau làm việc trong dự án cộng đồng đã giúp gắn kết những người hàng xóm lại gần nhau hơn.