lettuce

Nghĩa

  • n. rau xà lách
  • n. tiền giấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various plants of the genus Lactuca
  • n. leaves of any of various plants of Lactuca sativa

Các dạng của từ

Số nhiều
lettuces

Câu ví dụ

  1. n. rau xà lách

    You should wash the lettuce carefully before making the salad.

    Bạn nên rửa sạch rau xà lách cẩn thận trước khi làm món salad.

  2. n. tiền giấy

    He earned a lot of lettuce from his new business venture.

    Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền giấy từ dự án kinh doanh mới của mình.