mock
Nghĩa
- adj. giả định, mô phỏng
- v. chế nhạo, bắt chước
- n. sự chế nhạo, kỳ thi thử
- adv. giả vờ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of mocking or ridiculing
- v. treat with contempt
- v. imitate with mockery and derision
- adj. constituting a copy or imitation of something
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- mocked
- Quá khứ phân từ
- mocked
- Hiện tại phân từ
- mocking
- Ngôi thứ ba số ít
- mocks
Câu ví dụ
adj. giả định, mô phỏng
Students practiced their presentations during a mock interview to gain confidence.
Các sinh viên đã luyện tập phần thuyết trình trong một buổi phỏng vấn mô phỏng để tự tin hơn.
v. chế nhạo, bắt chước
It is rude to mock someone when they make a mistake in public.
Chế nhạo ai đó khi họ mắc lỗi ở nơi đông người là hành vi bất lịch sự.
n. sự chế nhạo, kỳ thi thử
We are studying hard because our official mock is taking place next week.
Chúng tôi đang học tập chăm chỉ vì kỳ thi thử chính thức sẽ diễn ra vào tuần tới.
adv. giả vờ
He gasped mock politely when his friend made a dramatic announcement.
Anh ấy há hốc miệng giả vờ lịch sự khi người bạn của mình đưa ra một thông báo giật gân.