para
Nghĩa
- n. đồng para
Định nghĩa tiếng Anh
- n. 100 para equal 1 dinar in Yugoslavia
- n. an estuary in northern Brazil into which the Tocantins River flows
Các dạng của từ
- Số nhiều
- paras
Câu ví dụ
n. đồng para
In the nineteenth century, people in the Ottoman Empire bought bread using a coin called a para.
Vào thế kỷ 19, người dân ở Đế quốc Ottoman mua bánh mì bằng một đồng xu gọi là đồng para.