junk

Nghĩa

  • n. rác rưởi
  • n. thuyền buồm tàu
  • v. vứt bỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various Chinese boats with a high poop and lugsails

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
junking
Quá khứ phân từ
junked
Quá khứ đơn
junked
Ngôi thứ ba số ít
junks
So sánh hơn
junker
So sánh nhất
junkest

Câu ví dụ

  1. n. rác rưởi

    I need to clean out the garage because it is full of old junk.

    Tôi cần dọn dẹp nhà xe vì nó chứa đầy đồ rác rưởi cũ kỹ.

  2. n. thuyền buồm tàu

    We took a memorable cruise around Ha Long Bay on a traditional wooden junk.

    Chúng tôi đã có một chuyến du ngoạn đáng nhớ quanh Vịnh Hạ Long trên một chiếc thuyền buồm tàu bằng gỗ truyền thống.

  3. v. vứt bỏ

    The company decided to junk the old computer system and buy a new one.

    Công ty đã quyết định vứt bỏ hệ thống máy tính cũ và mua một cái mới.