headline

Nghĩa

  • n. tiêu đề bài báo, tin chính
  • v. đặt tiêu đề, diễn chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the heading or caption of a newspaper article
  • v. publicize widely or highly, as if with a headline
  • v. provide (a newspaper page or a story) with a headline

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
headlined
Hiện tại phân từ
headlining
Quá khứ phân từ
headlined
Ngôi thứ ba số ít
headlines

Câu ví dụ

  1. n. tiêu đề bài báo, tin chính

    I was so shocked by the big headline on the front page this morning.

    Sáng nay tôi đã vô cùng sốc khi đọc dòng tiêu đề lớn ngay trên trang nhất.

  2. v. đặt tiêu đề, diễn chính

    A famous rock band will headline the music festival this weekend.

    Một ban nhạc rock nổi tiếng sẽ diễn chính trong lễ hội âm nhạc vào cuối tuần này.