headline
Nghĩa
- n. tiêu đề bài báo, tin chính
- v. đặt tiêu đề, diễn chính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the heading or caption of a newspaper article
- v. publicize widely or highly, as if with a headline
- v. provide (a newspaper page or a story) with a headline
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- headlined
- Hiện tại phân từ
- headlining
- Quá khứ phân từ
- headlined
- Ngôi thứ ba số ít
- headlines
Câu ví dụ
n. tiêu đề bài báo, tin chính
I was so shocked by the big headline on the front page this morning.
Sáng nay tôi đã vô cùng sốc khi đọc dòng tiêu đề lớn ngay trên trang nhất.
v. đặt tiêu đề, diễn chính
A famous rock band will headline the music festival this weekend.
Một ban nhạc rock nổi tiếng sẽ diễn chính trong lễ hội âm nhạc vào cuối tuần này.