hype

Nghĩa

  • n. sự khuếch trương
  • n. lời quảng cáo thổi phồng
  • n. mũi tiêm dưới da

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. publicize in an exaggerated and often misleading manner

Các dạng của từ

Số nhiều
hypes

Câu ví dụ

  1. n. sự khuếch trương

    Despite all the media hype, the new smartphone failed to impress consumers.

    Dù có tất cả sự khuếch trương của truyền thông, chiếc điện thoại thông minh mới vẫn không thể gây ấn tượng với người tiêu dùng.

  2. n. lời quảng cáo thổi phồng

    Don't believe all the hype about this diet plan; it doesn't work for everyone.

    Đừng tin vào những lời quảng cáo thổi phồng về chế độ ăn kiêng này; nó không có tác dụng với tất cả mọi người đâu.

  3. n. mũi tiêm dưới da

    The nurse prepared a quick hype to give the patient his daily medication.

    Y tá đã chuẩn bị một mũi tiêm dưới da nhanh chóng để tiêm thuốc hàng ngày cho bệnh nhân.