immature
Nghĩa
- adj. chưa trưởng thành
- adj. non nớt
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. characteristic of a lack of maturity
- adj. not yet mature
Các dạng của từ
- Số nhiều
- immatures
Câu ví dụ
adj. chưa trưởng thành
Even though he is in his twenties, he still behaves in a very immature way.
Dù đã ở độ tuổi hai mươi, anh ấy vẫn cư xử một cách rất chưa trưởng thành.
adj. non nớt
The startup failed because the founders made several immature business decisions.
Công ty khởi nghiệp thất bại vì các nhà sáng lập đã đưa ra một vài quyết định kinh doanh còn non nớt.