immature

Nghĩa

  • adj. chưa trưởng thành
  • adj. non nớt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characteristic of a lack of maturity
  • adj. not yet mature

Các dạng của từ

Số nhiều
immatures

Câu ví dụ

  1. adj. chưa trưởng thành

    Even though he is in his twenties, he still behaves in a very immature way.

    Dù đã ở độ tuổi hai mươi, anh ấy vẫn cư xử một cách rất chưa trưởng thành.

  2. adj. non nớt

    The startup failed because the founders made several immature business decisions.

    Công ty khởi nghiệp thất bại vì các nhà sáng lập đã đưa ra một vài quyết định kinh doanh còn non nớt.