lava

Nghĩa

  • n. dung nham
  • n. đá núi lửa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. rock that in its molten form (as magma) issues from volcanos; lava is what magma is called when it reaches the surface

Các dạng của từ

Số nhiều
lavas

Câu ví dụ

  1. n. dung nham

    Hot lava poured down the mountain when the volcano erupted.

    Dung nham nóng chảy chảy tràn xuống ngọn núi khi núi lửa phun trào.

  2. n. đá núi lửa

    The island is mostly made of black lava formed thousands of years ago.

    Hòn đảo này phần lớn được hình thành từ đá núi lửa màu đen cách đây hàng ngàn năm.