mayor

Nghĩa

  • n. thị trưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the head of a city government

Các dạng của từ

Số nhiều
mayors

Câu ví dụ

  1. n. thị trưởng

    The new mayor promised to improve public transport and build more parks in the city.

    Vị thị trưởng mới đã hứa sẽ cải thiện giao thông công cộng và xây thêm nhiều công viên trong thành phố.