duke
Nghĩa
- n. công tước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a British peer of the highest rank
- n. a nobleman (in various countries) of high rank
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dukes
Câu ví dụ
n. công tước
The duke inherited a large estate and a famous castle in the north of the country.
Vị công tước đã thừa kế một khu cơ ngơi rộng lớn và một tòa lâu đài nổi tiếng ở phía bắc đất nước.