hence
Nghĩa
- adv. do đó, vì thế, từ đây
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. from this place
- adv. from this time
Câu ví dụ
adv. do đó, vì thế, từ đây
He didn't study for the exam; hence, he got a low score.
Anh ấy không học bài cho kỳ thi; do đó, anh ấy bị điểm thấp.