hence

Nghĩa

  • adv. do đó, vì thế, từ đây

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. from this place
  • adv. from this time

Câu ví dụ

  1. adv. do đó, vì thế, từ đây

    He didn't study for the exam; hence, he got a low score.

    Anh ấy không học bài cho kỳ thi; do đó, anh ấy bị điểm thấp.