initiative

Nghĩa

  • n. sáng kiến, quyền chủ động, sự khởi đầu
  • adj. bắt đầu, khởi xướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. readiness to embark on bold new ventures
  • n. the first of a series of actions
  • adj. serving to set in motion

Các dạng của từ

Số nhiều
initiatives

Câu ví dụ

  1. n. sáng kiến, quyền chủ động, sự khởi đầu

    The company launched a new green initiative to reduce plastic waste in the office.

    Công ty đã phát động một sáng kiến xanh mới nhằm giảm thiểu rác thải nhựa tại văn phòng.

  2. adj. bắt đầu, khởi xướng

    The government took initiative steps to improve the public healthcare system.

    Chính phủ đã thực hiện các bước khởi xướng nhằm cải thiện hệ thống y tế công cộng.