enforcement
Nghĩa
- n. sự thực thi
- n. sự cưỡng chế
- n. sự tăng cường
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of enforcing; ensuring observance of or obedience to
Các dạng của từ
- Số nhiều
- enforcements
Câu ví dụ
n. sự thực thi
Strict enforcement of speed limits has helped reduce traffic accidents in the city.
Sự thực thi nghiêm ngặt các quy định về tốc độ đã giúp giảm tai nạn giao thông trong thành phố.
n. sự cưỡng chế
The enforcement of the eviction order was carried out by local authorities this morning.
Sự cưỡng chế di dời đã được chính quyền địa phương thực hiện vào sáng nay.
n. sự tăng cường
The company announced the enforcement of security measures after the data breach.
Công ty đã thông báo sự tăng cường các biện pháp an ninh sau vụ rò rỉ dữ liệu.