wire
Nghĩa
- n. dây điện
- n. dây kim loại
- n. điện báo
- v. nối dây điện
- v. gửi điện báo
- v. buộc bằng dây kim loại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc
- n. a metal conductor that carries electricity over a distance
- n. the finishing line on a racetrack
- v. provide with electrical circuits
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- wired
- Quá khứ đơn
- wired
- Hiện tại phân từ
- wiring
- Ngôi thứ ba số ít
- wires
Câu ví dụ
n. dây điện
Be careful not to touch that loose wire on the floor.
Cẩn thận đừng chạm vào sợi dây điện đang bị hở trên sàn nhà.
n. dây kim loại
The fence was made of strong steel wire to keep animals out.
Hàng rào được làm bằng dây kim loại thép chắc chắn để ngăn động vật vào.
n. điện báo
The diplomat received an urgent wire from his government yesterday.
Nhà ngoại giao đã nhận được một bức điện báo khẩn từ chính phủ vào ngày hôm qua.
v. nối dây điện
An experienced electrician came to wire the new house.
Một thợ điện có kinh nghiệm đã đến để nối dây điện cho ngôi nhà mới.
v. gửi điện báo
She decided to wire the news to her family as soon as she arrived.
Cô ấy quyết định gửi điện báo tin tức cho gia đình ngay khi cô ấy đến nơi.
v. buộc bằng dây kim loại
He had to wire the wooden gate shut to prevent it from blowing open.
Anh ấy phải buộc đóng cổng gỗ bằng dây kim loại để nó không bị gió thổi mở ra.