inter
Nghĩa
- v. chôn cất
- prep. ở giữa
Định nghĩa tiếng Anh
- v. place in a grave or tomb
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- interred
- Hiện tại phân từ
- interring
- Quá khứ đơn
- interred
- Ngôi thứ ba số ít
- inters
Câu ví dụ
v. chôn cất
The soldier's remains were interred in the national cemetery with full military honors.
Hài cốt của người lính đã được chôn cất tại nghĩa trang quốc gia với đầy đủ nghi thức quân đội.
prep. ở giữa
The treaty was signed inter the two nations to establish peace along the border.
Hiệp ước đã được ký kết ở giữa hai quốc gia nhằm thiết lập hòa bình dọc theo biên giới.