manuscript

Nghĩa

  • n. bản thảo
  • n. bản viết tay
  • adj. viết tay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the form of a literary work submitted for publication
  • n. handwritten book or document

Các dạng của từ

Số nhiều
manuscripts

Câu ví dụ

  1. n. bản thảo

    The author sent her completed manuscript to the publisher for review.

    Tác giả đã gửi bản thảo hoàn chỉnh của mình cho nhà xuất bản để xem xét.

  2. n. bản viết tay

    The museum displays an ancient manuscript written by a medieval monk.

    Bảo tàng trưng bày một bản viết tay cổ do một tu sĩ thời Trung cổ viết.

  3. adj. viết tay

    Historians are studying the manuscript documents found in the old library.

    Các nhà lịch sử đang nghiên cứu các tài liệu viết tay được tìm thấy trong thư viện cũ.