indicator

Nghĩa

  • n. người chỉ thị
  • n. vật chỉ thị
  • n. chỉ số
  • n. đèn xi-nhan

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a signal for attracting attention
  • n. a device for showing the operating condition of some system
  • n. (chemistry) a substance that changes color to indicate the presence of some ion or substance; can be used to indicate the completion of a chemical reaction or (in medicine) to test for a particular reaction

Các dạng của từ

Số nhiều
indicators

Câu ví dụ

  1. n. người chỉ thị

    As the designated indicator on the project, she gives clear instructions to the team.

    Với vai trò là người chỉ thị của dự án, cô ấy đưa ra những hướng dẫn rõ ràng cho cả đội.

  2. n. vật chỉ thị

    Litmus paper is a common chemical indicator used to test acidity.

    Giấy quỳ là một vật chỉ thị hóa học phổ biến được dùng để kiểm tra độ axit.

  3. n. chỉ số

    The unemployment rate is an important economic indicator for the government.

    Tỷ lệ thất nghiệp là một chỉ số kinh tế quan trọng đối với chính phủ.

  4. n. đèn xi-nhan

    You should turn on your indicator before changing lanes on the highway.

    Bạn nên bật đèn xi-nhan trước khi chuyển làn đường trên đường cao tốc.