inequality

Nghĩa

  • n. sự bất bình đẳng
  • n. sự không đồng đều
  • n. bất đẳng thức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. lack of equality

Các dạng của từ

Số nhiều
inequalities

Câu ví dụ

  1. n. sự bất bình đẳng

    The government is introducing new policies to reduce economic inequality between regions.

    Chính phủ đang áp dụng các chính sách mới nhằm giảm sự bất bình đẳng kinh tế giữa các vùng miền.

  2. n. sự không đồng đều

    The inequality of the road surface makes driving quite dangerous at night.

    Sự không đồng đều của mặt đường làm cho việc lái xe vào ban đêm khá nguy hiểm.

  3. n. bất đẳng thức

    Our math teacher asked us to solve a difficult inequality in class today.

    Thầy giáo dạy toán của chúng tôi đã yêu cầu cả lớp giải một bất đẳng thức khó trong buổi học hôm nay.