luckily

Nghĩa

  • adv. may mắn thay
  • adv. hên là

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. by good fortune

Câu ví dụ

  1. adv. may mắn thay

    Luckily, the rain stopped just in time for our outdoor concert to begin.

    May mắn thay, trời đã tạnh mưa vừa kịp lúc buổi hòa nhạc ngoài trời của chúng tôi bắt đầu.

  2. adv. hên là

    Luckily, I brought an extra battery, so my phone didn't die during the trip.

    Hên là tôi có mang theo pin dự phòng, nên điện thoại không bị sập nguồn trong suốt chuyến đi.