happy
Nghĩa
- adj. hạnh phúc
- adj. vui vẻ
- adj. thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. enjoying or showing or marked by joy or pleasure
- adj. well expressed and to the point
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- happier
- So sánh nhất
- happiest
Câu ví dụ
adj. hạnh phúc
They have been married for ten years and still live a very happy life together.
Họ đã kết hôn được mười năm và vẫn sống một cuộc sống rất hạnh phúc bên nhau.
adj. vui vẻ
She was so happy to see all of her old friends at the birthday party.
Cô ấy đã rất vui vẻ khi gặp lại tất cả bạn bè cũ trong bữa tiệc sinh nhật.
adj. thích hợp
By a happy coincidence, we both bought tickets for the same concert.
Nhờ một sự trùng hợp thích hợp, cả hai chúng tôi đều đã mua vé cho cùng một buổi hòa nhạc.