happy

Nghĩa

  • adj. hạnh phúc
  • adj. vui vẻ
  • adj. thích hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. enjoying or showing or marked by joy or pleasure
  • adj. well expressed and to the point

Các dạng của từ

So sánh hơn
happier
So sánh nhất
happiest

Câu ví dụ

  1. adj. hạnh phúc

    They have been married for ten years and still live a very happy life together.

    Họ đã kết hôn được mười năm và vẫn sống một cuộc sống rất hạnh phúc bên nhau.

  2. adj. vui vẻ

    She was so happy to see all of her old friends at the birthday party.

    Cô ấy đã rất vui vẻ khi gặp lại tất cả bạn bè cũ trong bữa tiệc sinh nhật.

  3. adj. thích hợp

    By a happy coincidence, we both bought tickets for the same concert.

    Nhờ một sự trùng hợp thích hợp, cả hai chúng tôi đều đã mua vé cho cùng một buổi hòa nhạc.