gratitude

Nghĩa

  • n. lòng biết ơn, sự ghi ơn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of thankfulness and appreciation

Các dạng của từ

Số nhiều
gratitudes

Câu ví dụ

  1. n. lòng biết ơn, sự ghi ơn

    She expressed her sincere gratitude to the doctors for saving her mother's life.

    Cô ấy gửi lời biết ơn chân thành đến các bác sĩ vì đã cứu sống mẹ cô.