local

Nghĩa

  • adj. địa phương, cục bộ, bản địa
  • n. người địa phương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. public transport consisting of a bus or train that stops at all stations or stops
  • adj. relating to or applicable to or concerned with the administration of a city or town or district rather than a larger area
  • adj. of or belonging to or characteristic of a particular locality or neighborhood
  • adj. affecting only a restricted part or area of the body

Các dạng của từ

Số nhiều
locals

Câu ví dụ

  1. adj. địa phương, cục bộ, bản địa

    You should try the local dishes when you visit this town.

    Bạn nên thử các món ăn địa phương khi ghé thăm thị trấn này.

  2. n. người địa phương

    If you get lost, just ask a local for directions.

    Nếu bạn bị lạc đường, cứ hỏi một người địa phương để nhờ chỉ đường.