team
Nghĩa
- n. đội, nhóm
- v. kết hợp, lập thành đội
- v. dùng súc vật kéo xe
- v. lái xe tải
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a cooperative unit (especially in sports)
- n. two or more draft animals that work together to pull something
- v. form a team
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- teamed
- Quá khứ đơn
- teamed
- Hiện tại phân từ
- teaming
- Ngôi thứ ba số ít
- teams
Câu ví dụ
n. đội, nhóm
Our marketing team is preparing a new campaign for the summer products.
Nhóm tiếp thị của chúng tôi đang chuẩn bị một chiến dịch mới cho các sản phẩm mùa hè.
v. kết hợp, lập thành đội
The two departments will team up to complete the project before the deadline.
Hai phòng ban sẽ kết hợp với nhau để hoàn thành dự án trước thời hạn.
v. dùng súc vật kéo xe
Farmers used to team horses together to plow the large fields.
Nông dân từng dùng cào gồm nhiều ngựa mắc vào nhau để cày những cánh đồng rộng lớn.
v. lái xe tải
He has been teaming for a local logistics company for over five years.
Anh ấy đã lái xe tải cho một công ty vận tải địa phương được hơn năm năm.