team

Nghĩa

  • n. đội, nhóm
  • v. kết hợp, lập thành đội
  • v. dùng súc vật kéo xe
  • v. lái xe tải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cooperative unit (especially in sports)
  • n. two or more draft animals that work together to pull something
  • v. form a team

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
teamed
Quá khứ đơn
teamed
Hiện tại phân từ
teaming
Ngôi thứ ba số ít
teams

Câu ví dụ

  1. n. đội, nhóm

    Our marketing team is preparing a new campaign for the summer products.

    Nhóm tiếp thị của chúng tôi đang chuẩn bị một chiến dịch mới cho các sản phẩm mùa hè.

  2. v. kết hợp, lập thành đội

    The two departments will team up to complete the project before the deadline.

    Hai phòng ban sẽ kết hợp với nhau để hoàn thành dự án trước thời hạn.

  3. v. dùng súc vật kéo xe

    Farmers used to team horses together to plow the large fields.

    Nông dân từng dùng cào gồm nhiều ngựa mắc vào nhau để cày những cánh đồng rộng lớn.

  4. v. lái xe tải

    He has been teaming for a local logistics company for over five years.

    Anh ấy đã lái xe tải cho một công ty vận tải địa phương được hơn năm năm.