power

Nghĩa

  • n. quyền lực, sức mạnh, năng lượng, công suất, lũy thừa
  • v. cung cấp năng lượng, vận hành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. possession of controlling influence
  • n. (physics) the rate of doing work; measured in watts (= joules/second)
  • n. one possessing or exercising power or influence or authority
  • v. supply the force or power for the functioning of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
powered
Quá khứ đơn
powered
Ngôi thứ ba số ít
powers
Hiện tại phân từ
powering

Câu ví dụ

  1. n. quyền lực, sức mạnh, năng lượng, công suất, lũy thừa

    The storm caused a massive loss of power, leaving thousands of homes without electricity for hours.

    Cơn bão đã gây ra mất điện trên diện rộng, khiến hàng nghìn ngôi nhà bị mất điện trong nhiều giờ.

  2. v. cung cấp năng lượng, vận hành

    The new solar panels can power all the electrical devices in our office building.

    Những tấm pin năng lượng mặt trời mới có thể cung cấp năng lượng cho toàn bộ thiết bị điện trong tòa nhà văn phòng của chúng tôi.