stop

Nghĩa

  • n. sự dừng lại
  • n. trạm dừng
  • n. vật cản
  • v. dừng lại
  • v. ngăn chặn
  • v. bịt kín

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the event of something ending
  • n. the act of stopping something
  • n. a brief stay in the course of a journey
  • n. a spot where something halts or pauses

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
stopped
Quá khứ phân từ
stopped
Hiện tại phân từ
stopping
Ngôi thứ ba số ít
stops

Câu ví dụ

  1. n. sự dừng lại

    After hours of driving, we made a quick stop at a gas station to stretch our legs.

    Sau nhiều giờ lái xe, chúng tôi đã sự dừng lại nhanh ở một trạm xăng để vươn vai thư giãn.

  2. n. trạm dừng

    You should get off at the next bus stop to reach the museum.

    Bạn nên xuống ở trạm dừng xe buýt tiếp theo để đến bảo tàng.

  3. n. vật cản

    The mechanics put a heavy wooden stop behind the rear wheels to keep the truck from rolling.

    Những người thợ máy đặt một vật cản bằng gỗ nặng sau các bánh xe sau để giữ cho xe tải không bị trôi.

  4. v. dừng lại

    The driver had to stop suddenly when a dog ran across the road.

    Người tài xế đã phải dừng lại đột ngột khi một chú chó chạy ngang qua đường.

  5. v. ngăn chặn

    The new security rules were designed to stop unauthorized people from entering the building.

    Các quy định an ninh mới được thiết kế để ngăn chặn những người không có thẩm quyền vào tòa nhà.

  6. v. bịt kín

    He used a rubber plug to stop the hole in the leaking pipe.

    Anh ấy đã dùng một cái nút cao su để bịt kín cái lỗ trên đường ống bị rò rỉ.