top

Nghĩa

  • n. đỉnh, ngọn, đầu
  • n. áo kiểu, áo xống
  • n. con quay
  • adj. cao nhất, trên cùng, hàng đầu
  • v. che đỉnh, đứng đầu, vượt qua
  • v. kết thúc, đạt đến đỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the upper part of anything
  • n. the highest or uppermost side of anything
  • n. the first half of an inning; while the visiting team is at bat
  • n. the greatest possible intensity

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
topped
Quá khứ đơn
topped
Hiện tại phân từ
topping
Ngôi thứ ba số ít
tops

Câu ví dụ

  1. n. đỉnh, ngọn, đầu

    We finally reached the top of the mountain after four hours of hiking.

    Cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi sau bốn giờ đi bộ đường dài.

  2. n. áo kiểu, áo xống

    She bought a stylish blue top to wear with her new jeans.

    Cô ấy đã mua một chiếc áo kiểu màu xanh rất thời trang để mặc cùng với quần jean mới.

  3. n. con quay

    The child laughed as he spun the wooden top on the floor.

    Đứa trẻ bật cười khi xoay con quay bằng gỗ trên sàn nhà.

  4. adj. cao nhất, trên cùng, hàng đầu

    He works hard every day because his main goal is to get into a top university.

    Anh ấy nỗ lực mỗi ngày vì mục tiêu chính là đỗ vào một trường đại học hàng đầu.

  5. v. che đỉnh, đứng đầu, vượt qua

    Her latest single managed to top the music charts within just a few days.

    Đĩa đơn mới nhất của cô ấy đã vươn lên đứng đầu các bảng xếp hạng âm nhạc chỉ trong vài ngày.

  6. v. kết thúc, đạt đến đỉnh

    They decided to top off the wonderful evening with a delicious dessert.

    Họ quyết định kết thúc một buổi tối tuyệt vời bằng một món tráng miệng thơm ngon.