indirectly
Nghĩa
- adv. gián tiếp
- adv. quanh co
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. not in a forthright manner
Câu ví dụ
adv. gián tiếp
The bad weather indirectly caused a delay in our project.
Thời tiết xấu đã gián tiếp làm chậm tiến độ dự án của chúng tôi.
adv. quanh co
Instead of answering my question directly, she spoke indirectly about the issue.
Thay vì trả lời trực tiếp câu hỏi của tôi, cô ấy lại nói một cách quanh co về vấn đề đó.