likewise

Nghĩa

  • adv. tương tự
  • adv. cũng vậy

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in like or similar manner
  • adv. in addition
  • adv. equally

Câu ví dụ

  1. adv. tương tự

    Her first book was a huge success, and her second novel promises to do likewise.

    Cuốn sách đầu tay của cô ấy đã thành công rực rỡ, và cuốn tiểu thuyết thứ hai hứa hẹn cũng sẽ đạt được điều tương tự.

  2. adv. cũng vậy

    I was very impressed by his presentation, and my colleagues felt likewise.

    Tôi rất ấn tượng với bài thuyết trình của anh ấy, và các đồng nghiệp của tôi cũng cảm thấy vậy.